uy lực

Học thuật
Thân thiện
uy lực

Không khuất phục trước mọi uy lực.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục: "Uy lực" chỉ sức mạnh ảnh hưởng lớn, khả năng áp đảo khiến người khác phải e sợ, tuân theo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Uy lực của đồng tiền rất lớn trong xã hội hiện đại. (Sức mạnh khiến người ta nể sợ của đồng tiền rất lớn trong xã hội hiện đại.)
    • Quốc gia đó thường dùng uy lực của không quân để răn đe đối thủ. (Quốc gia đó thường dùng sức mạnh áp đảo của không quân để răn đe đối thủ.)
    • Họ tuyên bố sẽ không khuất phục trước mọi uy lực. (Họ tuyên bố sẽ không khuất phục trước bất kỳ sức mạnh áp chế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Uy lực của pháp luật": sức mạnh cưỡng chế răn đe của hệ thống luật pháp.

    • Mọi công dân đều phải tôn trọng uy lực của pháp luật. (Mọi công dân đều phải tôn trọng sức mạnh răn đe của luật pháp.)
  • "Uy lực của kẻ mạnh": sức mạnh hoặc luật lệ do bên thế lực hơn áp đặt.

    • Trong lịch sử, uy lực của kẻ mạnh thường chi phối các mối quan hệ quốc tế. (Trong lịch sử, sức mạnh áp đảo của kẻ mạnh thường chi phối các mối quan hệ quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Uy quyền (danh từ): quyền lực đi kèm với địa vị, thường khiến người khác phải phục tùng.

    • Vị lãnh đạo ấy uy quyền rất lớn. (Vị lãnh đạo ấy quyền lực rất lớn khiến người khác phải phục tùng.)
  • Uy thế (danh từ): thế lực mạnh, ưu thế áp đảo.

    • Đội bóng đó đang thi đấu với uy thế của nhà đương kim vô địch. (Đội bóng đó đang thi đấu với thế lực áp đảo của nhà đương kim vô địch.)
  • Uy dũng (tính từ): vừa uy lực, vừa dũng khí.

    • Vị tướng uy dũng khiến quân địch khiếp sợ. (Vị tướng vừa sức mạnh áp đảo vừa dũng khí khiến quân địch khiếp sợ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sức mạnh: năng lực hay khả năng tạo ra tác động vật chất hoặc tinh thần (nghĩa rộng hơn, có thể không bao hàm tính chất "khiến sợ khuất phục" như "uy lực").
  • Quyền lực: quyền hành để chỉ huy, quyết định (nhấn mạnh vào quyền, có thể đi kèm với vị trí).
  • Thế lực: lực lượng sức ảnh hưởng lớn trong xã hội.
Thành ngữ liên quan
  • "Lấy uy lực áp bức": dùng sức mạnh để đàn áp, bắt người khác phải phục tùng.

    • Chế độ độc tài thường lấy uy lực áp bức nhân dân. (Chế độ độc tài thường dùng sức mạnh để đàn áp nhân dân.)
  • "Khuất phục trước uy lực": chịu thua, chịu phục tùng sợ sức mạnh đối phương.

    • Họ không phải kẻ dễ dàng khuất phục trước uy lực. (Họ không phải kẻ dễ dàng chịu thua sợ sức mạnh đối phương.)
uy lực

Không khuất phục trước mọi uy lực.

  1. dt. Sức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục: uy lực của đồng tiền dùng uy lực của không quân để đe doạ đối phương không khuất phục trước mọi uy lực.

Từ chứa "uy lực"